giọt nước
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một lượng chất lỏng rất nhỏ, có hình cầu hoặc gần như hình cầu, thường tách ra từ một khối chất lỏng lớn hơn: "giọt nước" là một đơn vị nhỏ nhất có thể nhìn thấy được của nước, thường hình thành do sự ngưng tụ, nhỏ xuống, hoặc rơi ra.
- Một đơn vị đo lường ước lượng, không chính xác, cho một lượng rất nhỏ chất lỏng: "giọt nước" còn được dùng để ước lượng một lượng nhỏ nước hoặc chất lỏng nói chung.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Sau cơn mưa, những giọt nước còn đọng lại trên lá cây. (Sau cơn mưa, những giọt nước còn đọng lại trên lá cây.)
- Chỉ cần thêm một giọt nước nữa là bột sẽ thành hỗn hợp dẻo. (Chỉ cần thêm một giọt nước nữa là bột sẽ thành hỗn hợp dẻo.)
- Âm thanh giọt nước rơi tí tách trong đêm thật yên tĩnh. (Âm thanh giọt nước rơi tí tách trong đêm thật yên tĩnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
"giọt nước tràn ly": dùng để chỉ một sự việc nhỏ cuối cùng, sau một chuỗi những sự việc khó chịu, khiến cho tình hình trở nên không thể chịu đựng được nữa.
- Lời nói đó của anh ta chính là giọt nước tràn ly, khiến cô bỏ đi. (Lời nói đó của anh ta chính là giọt nước tràn ly, khiến cô bỏ đi.)
"giọt nước mắt": một giọt chất lỏng (nước mắt) tiết ra từ mắt khi xúc động mạnh (buồn bã, đau đớn, hạnh phúc).
- Cô ấy lặng lẽ lau đi giọt nước mắt. (Cô ấy lặng lẽ lau đi giọt nước mắt.) Lưu ý: Đây là một từ ghép với "nước mắt", được liệt kê ở mục riêng.
Biến thể và từ gần giống
- Giọt (danh từ): từ chung chỉ một lượng nhỏ chất lỏng có hình giọt (giọt sương, giọt mưa, giọt dầu).
- Giọt sương (danh từ): giọt nước nhỏ hình thành từ hơi nước ngưng tụ trên bề mặt lạnh vào ban đêm hoặc sáng sớm.
- Giọt mưa (danh từ): giọt nước rơi từ mây xuống.
- Giọt nước mắt (danh từ): giọt chất lỏng từ tuyến lệ tiết ra.
Từ đồng nghĩa
- Hạt nước: (ít dùng) cũng có nghĩa tương tự "giọt nước".
- Giọt: từ tổng quát hơn, có thể thay thế trong nhiều ngữ cảnh (ví dụ: một giọt nước = một giọt nước).
Thành ngữ liên quan
- Giọt nước tràn ly: (Xem ở mục Các cách sử dụng nâng cao).
- Mưa dầm thấm lâu / Nước chảy đá mòn: Các thành ngữ có ý nghĩa tương tự về sự kiên trì, bền bỉ, trái ngược với hình ảnh "giọt nước tràn ly" mang tính đột phá, bùng nổ.